| chao nghiêng | đt. Cầm rổ nghiêng chao dưới nước cho vật dơ nhẹ dễ trôi theo nước. |
Đã quen với cái môi trường hiu hắt , với những con người đi lại âm thầm , trước dáng bộ ồn ào tự tin , mỗi cử động đều toát ra cái khí chất đàn ông hừng hực của người khách , Hoà bất giác đỏ mặt , ngồi hơi chao nghiêng sang bên một chút. |
| Con đường trải dài rực màu hoa cỏ dưới ánh nắng chao nghiêng. |
| Trong phút con đò cchao nghiêngvì vừa có sóng lớn vì vừa có khách "cựa quậy" , chiếc xe đạp tôi mượn do đặt trên cùng đã nhào xuống sông. |
| Theo đó có thể tự mình kiểm tra một tờ bạc là tiền thật hay tiền giả bằng cách sau : (1) Soi tờ bạc trước nguồn sáng (kiểm tra hình bóng chìm , dây bảo hiểm , hình định vị) ; (2) Vuốt nhẹ tờ bạc (kiểm tra các yếu tố in lõm) ; (3) Cchao nghiêngtờ bạc (kiểm tra mực đổi màu , hình ẩn nổi ) ; (4) Kiểm tra các cửa sổ trong suốt (số mệnh giá dập nổi và yếu tố hình ẩn) ; (5) Dùng kính lúp , đèn cực tím (kiểm tra chữ in siêu nhỏ , các yếu tố phát quang). |
* Từ tham khảo:
- tòng cổ
- tòng đầu triệt vĩ
- tòng học
- tòng lai
- tòng ngũ
- tòng nhất bất oanh