| lỵ | dt. (bh): Bịnh kiết (X. Kiết). |
| lỵ | tt. Thuộc việc cai-trị, hành-chánh: Huyện-lỵ, quận-lỵ, tỉnh-lỵ. |
| lỵ | - d. Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ. |
| lỵ | dt. (y) Bịnh có vi trùng ăn ở ruột làm cho đi chảy nhiều lần, phẩn lầy-nhầy, lẫn với máu. |
| lỵ | (khd). Đến cai-trị một chỗ nào. |
| lỵ | .- d. Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ. |
Một người đã đến vào con đường rẽ về tỉnh lỵ. |
| Dũng cố tìm xem có thấy bóng Thái trên những con đường về tỉnh lỵ quanh co trong ruộng mía , ruộng ngô. |
Gần đây , trong bọn khách có ông tham Đoàn xuất thân trường Đại học và ông huyện Khiết tập sự ở một tỉnh lỵ gần Hà Nội. |
Hồi đó , tôi ở Ninh Giang , một phủ lỵ khá lớn. |
| Mỗi cái chụp một kiểu , hoặc ngồi , hoặc đứng , hoặc đi , cái nào cũng rõ ràng phân hắc bạch và tô điểm đẹp thêm ra bởi một ông thợ ở nơi tỉnh lỵ nhỏ... Tình yêu lại ngùn ngụt trong lòng bà Án : Cụ xem anh cháu có giống không ? Bà Án quay lại , Mai đã đứng sau lưng. |
| Anh muốn đi ngay ra mạn bắc , tới huyện lỵ nơi Mịch phải gạt nước mắt bỏ đoàn hát và mất vợ. |
* Từ tham khảo:
- bội tín
- bội tinh
- bội tình
- bội ước
- bôm
- bôm