| lỳ | tt. X. Lì. |
| Nàng chưa ra tới cổng , mợ phán đã vội dặn với : " Liệu mà về ngay , đừng có ở llỳnhà mãi ". |
| Cho nên dù nghe rõ tiếng giày cồm cộp của Văn mà Liên vẫn cặm cụi ở lỳ trong bếp. |
| Nhưng Hồng ngồi lỳ như không nghe thấy gì. |
| Đời thuở nào trong túi không xu nhỏ nhưng hễ " hồ lỳ " (1) cất mồm " thừa " (2) hàng bạc trăm. |
| Đã lắm phen gặp phải " hồ lỳ " và con bạc sừng sẹo , hai bên xô xát nhau , nhưng rút cục cái liều thụt mạng của Ba vẫn chiếm phần thắng. |
o O o 1. Hồ lỳ : người tính toán tiền ở chiếu bạc |
* Từ tham khảo:
- mao-căn-thảo
- mao-hương
- mao-lư
- mao-tử tàu
- mão-chung
- mão-nguyệt