| cui | tt. Côi, trơ-trọi: Cui-cút. // Ngắn đòn mà mạnh: Ghe cui, trâu cui. |
| cui | dt. (thực): C/g. Cây Huỳnh-long, loại cây to,lá đơn một phiến cứng, giòn, bề trái màu bạc có vảy nhỏ, chùm tụ-tán ở nách, hoa lưỡng-phái và đực, không cánh, nhị đực trên hùng-đài, quanh hùng-đài có đĩa mật, một hột |
Chàng về , thì đục cũng về Dùi cui ở lại , làm nghề gì ăn. |
| Cậu gặp An đang lui cui nhóm lại lửa trong bếp , cái ống trúc thổi lửa vẫn còn cầm ở tay phải , tro bay vướng cả lên mái tóc rối. |
| Bà Năm và đứa ở gái lui cui nhen bếp nấu nước khá lâu. |
| Thôi thì lúc cui vẻ không có mình cũng không sao , những khi như thế này mình không đến người ta sẽ nghĩ thế này , thế khác mang tiếng ra. |
| Tôi không có ấn tượng gì nhiều về chuyến tàu này , ngoại trừ một người đàn ông say rượu bị bảo vệ liên tục nện dùi cui vào đêm thứ hai và một cậu bé ba tuổi ngồi cùng khoang với tôi bẽn lẽn nói với mẹ răng lớn lên cậu muốn cưới tôi làm vợ vì tôi "xinh" (yêu trẻ con Ấn Độ thế ha ha). |
| Thôi thì lúc cui vẻ không có mình cũng không sao , những khi như thế này mình không đến người ta sẽ nghĩ thế này , thế khác mang tiếng ra. |
* Từ tham khảo:
- thầu dầu núi
- thầu đâu
- thầu khoán
- thầu lậu
- thẩu
- thẩu