| cơm toi | dt. X. Cơm tai. |
| cơm toi | tt ý chê kẻ lười biếng, không chịu học hành, không chịu lao động: Thi cử đến nơi mà chỉ ngủ thì cũng đến cơm toi thôi. |
| cơm toi | dt. Cơm mất, dùng một cách vô ích, không lợi; ngb. Tiền mất vô lối. |
| cơm toi | d. Nh. Cơm tai. |
| Nhưng hễ có ai hỏi là bà Cả trả lời : Cái đồ cơm toi ấy thì ai lấy mà chồng với con. |
* Từ tham khảo:
- toàn tòng
- toàn văn
- toàn vẹn
- toán
- toán
- toán đố