| lưỡi dao | dt Bộ phận sắc của con dao để cắt, thái, chém.: Lưỡi dao cùn khó thái. |
| Bao nhiêu ? Chàng mở dao ra sờ nhẹ vào lưỡi dao ướm thử xem sắt nhục thế nào , nắm chắc cán dao trong lòng bàn tay : Vừa vặn. |
| Nhưng đến mùa rét , khi các ruộng lúa đã gặt rồi , cánh đồng chỉ còn trơ cuống rạ , dưới gió bấc lạnh như lưỡi dao sắc khía vào da , bác Lê lo sợ , vì không ai mướn bác làm việc gì nữa. |
A ! Cái dao găm ! Tôi chợt kêu khe khẽ và từ từ rút lưỡi dao ra khỏi chiếc da bao láng bóng vì đẫm mồ hôi người lâu năm ánh thép xanh xanh của lưỡi dao sắc như nước lóa lên mỗi lần trời chớp. |
| . Cô bé mặc bộ quần áo xa tanh màu đỏ bắt đầu khởi động , đôi hài đen nhỏ xíu giẫm xuống , mắt nhìn thẳng vào vòng lửa cháy vù vù tua tủa những lưỡi dao nhọn hoắt... Cô bé hét lên một tiếng , nhưng không bay qua vòng lửa mà quay lại nhìn thẳng vào mặt tôi , cười mủm mỉm |
| lưỡi dao cắm ngập vào mặt đất sét ấm , khiến tôi phải ngồi lên mới rút ra được. |
Tía nuôi tôi đi trước , bên lưng lủng lẳng chiếc túi da beo , lưng mang cái gùi tre đan đã trát chai , tay cầm chà gạc lâu lâu , ông vung tay lên một cái , đầu con dao rừng rất sắc phạt ngang một nhánh gai và dùng cái mấu cong ở đầu lưỡi dao dài có đến sáu bảy tấc ấy lôi phăng nhánh gai chắn đường vứt ra một bên để lấy lối đi. |
* Từ tham khảo:
- trai lính tuần lính thú, gái cửa phủ cửa đồn
- trai lơ
- trai mồng một, gái hôm rằm
- trai năm trăng gặp nàng bảy tróng
- trai ngọc
- trai nướng chả