| luyện thi | đt. Dạy học-trò đi thi, dạy thúc chương-trình lớp thi. |
| Anh tìm mọi cách xin cho Sài đi học và và trước đấy cùng tổ giáo viên luyện thi cho Sài. |
| Nó ra đi , mang theo hy vọng , lấy hết ước mơ , hành trang giã từ chỉ để lại cho tôi mấy trang sách luyện thi tú tài khô không khốc. |
| Anh tìm mọi cách xin cho Sài đi học và và trước đấy cùng tổ giáo viên luyện thi cho Sài. |
| Ngoài ra , tôi cũng đã có năm năm (1976 1980) dạy luyện thi đại học và nghiên cứu sinh môn toán tại "lò" luyện thi Bách khoa Hà Nội. |
| Khi tôi dạy luyện thi toán , các đại học đưa ra các bộ đề thi. |
| Theo bật mí của người trong nghề , nhiều giáo viên dạy online có thu nhập từ 100 triệu đến 300 triệu đồng trong tháng cao điểm lluyện thiđại học. |
* Từ tham khảo:
- ạ ơi
- ác
- ác
- ác
- ác
- ác bá