| chạy dầu | dt. Chạy tới dầu cặn, máy chế đặc biệt cho loại dầu này: Xe chạy dầu. |
| Trước kia , trên đảo chỉ có điện máy nổ cchạy dầuvài tiếng vào buổi tối. |
| Để không xảy ra tình trạng thiếu điện trong thời gian tới , ông Hải cho biết , 4 phương án cung ứng điện được đưa ra đều tính toán với mục tiêu cấp đủ điện cho sản xuất , kinh doanh và sinh hoạt , tuy nhiên , một số trường hợp hệ thống điện sẽ phải huy động 2 7 tỷ KWh từ các nguồn điện cchạy dầugiá cao. |
| Theo kế hoạch cung cấp điện và vận hành hệ thống điện năm 2018 được Bộ Công Thương phê duyệt , dự kiến trong mùa khô năm 2018 , EVN sẽ phải huy động khoảng 692 triệu kWh từ các nguồn cchạy dầu. |
| Ngoài ra , nhu cầu của thị trường châu Âu đối với xe do Jaguar Land Rover sản xuất cũng giảm do tác động của vụ bê bối khí thải xe cchạy dầudiesel. |
| Dòng điện từ hệ thống điện lưới quốc gia đã được kéo ra đảo , họ không còn phải chịu cảnh đêm xuống phải sống chung với ánh đèn dầu hiu hắt ; hoặc chiếc bóng điện le lói được thắp bằng ắc quy ; những bóng điện thắp bằng máy cchạy dầudiezel , bữa có bữa không Người dân Lý Sơn hồ hởi sắm đồ điện dân dụng phục vụ đời sống , sinh hoạt hằng ngày. |
| Sau này được nhà nước quan tâm trang bị máy tuốt lúa cchạy dầubằng động cơ nổ do Nhà máy cơ khí Trần Hưng Đạo sản xuất , nhưng hợp tác xã thiếu công nhân vận hành. |
* Từ tham khảo:
- DỎ
- dọ hỏi
- dọ tin
- doa đặc-biệt
- doạ-nạt
- doành ngân