| anh bạn | dt. Người bạn trai lớn tuổi hơn mình: Tuy là anh bạn, song tôi xem ảnh như anh ruột. |
| Chàng thấy những anh bạn tự nhiên gợi chuyện với một thiếu nữ chưa từng quen biết ở ngoài phố một cách rất dễ dàng : chàng lẩm bẩm tự cho mình là hèn , nhát , và nhất định lần sau thì sẽ can đảm và mạnh bạo hơn nữa. |
Ngưng một lát , bà lại hỏi đùa : Sao cậu Bình không nhân ngãi phăng với cô ta có được không ? Tôi chưa kịp trả lời , hai anh bạn tôi đã nhao nhao lên đáp : Có , có đấy ạ. |
| (Chỉ béo cho hai anh bạn tôi , họ được hưởng tự nhiên và lại còn có chuyện để chế giễu tôi nữa). |
| Lữ lấy giọng kẻ cả bảo : Có thầy tôi và anh bạn kia kìa. |
| Anh Chinh nghe thế , chỉ còn kịp choàng áo vào , chạy theo anh bạn. |
| Chỉ riêng với anh bạn mang thư này , anh mắc nợ nhiều nhất , tất cả là hai mươi quan. |
* Từ tham khảo:
- tạ thế
- tạ tuyệt
- tạ từ
- tác
- tác
- tác