| lụy | - X. d. Nước mắt: Lụy tuôn rơi. - d. Giống cá biển trông như con lươn. - đg. Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi: Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu. (cd). - t. Nói cá voi chết: Cá ông lụy. |
| lụy | dt Nước mắt: Hai hàng lụy nhỏ. |
| lụy | dt Sự vướng mắc; Sự khốn khó: Người mà hết lụy, ấy thần tiên (NgTrãi); Thân đã hết lụy, thân nên nhẹ (NgTrãi). đgt 1. Làm cho phải chịu ảnh hưởng: Truy nguyên chẳng kẻo lụy vào song thân (K). 2. Nhờ vả đến: Cách sông nên phải lụy đò, bởi chưng trời tối, lụy o bán dầu (cd). 3. Làm phiền: Làn nước chi cho lụy đến nàng (Lê Thánh-tông). |
| lụy | đgt Nói cá voi chết: Nghe thấy tin cá ông lụy bất cứ ở nơi nào (NgTuân). |
| lụy | .- X. d. Nước mắt: Luỵ tuôn rơi. |
| lụy | .- d. Giống cá biển trông như con lươn. |
| lụy | .- đg. Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi: Cách sông nên phải luỵ đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu. (cd). |
| lụy | .- t. Nói cá voi chết: Cá ông luỵ. |
| Cậu lại khéo nịnh hót đủ hết mọi ông sếp , biết cách luồn llụy, len lỏi , nên sau bốn năm soát vé trên tàu , cậu được làm Phó thanh tra đường xe hỏa với một món lương tây ngoài hai trăm đồng. |
| Những việc đó đáng khen , song chỉ vì sợ lụy đến mình và đến nhà mình mà ông cụ bà cụ nỡ từ anh ấy. |
Từ sáng đến giờ , trong lúc dọn nhà , nàng có cái cảm tưởng như người sắp sửa bắt đầu một cuộc đi chơi xa ; nàng hồi hộp lo sợ , nhưng trong cái sợ có lẫn cái vui sắp được sống một cuộc đời tự lập , không lụy đến ai và không ai quấy rầy mình được. |
| Phần này dành riêng cho khả năng tưởng tượng phong phú và tính mơ mộng của đám quần chúng lam lũ , quanh năm lo ăn , lo mặc nên chỉ quên được hệ lụy của đời trong các câu chuyện cà kê " mậu lần ". |
| Nước mắt chảy lặng lẽ trên má , qua 45 năm thăng trầm lặn lội với bao hệ lụy ở đời , những giọt đau khổ còn sót lại rỏ lên ngực áo vợ , không đủ sức ấm hồi sinh. |
| Tất cả những ai có liên hệ xa gần với anh em biện Nhạc đều bị đốt nhà , truy nã bắt bớ và tra tấn , kể cả những chị đàn bà liên lụy với ông biện qua lá trầu. |
* Từ tham khảo:
- thủ thuật
- thủ thư
- thủ thư
- thủ tiết
- thủ tiêu
- thủ tín