| lũy | - luỹ d. 1 Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất. Xây thành, đắp luỹ. 2 Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa. |
| lũy | dt 1. Thành xây bằng gạch hay đắp bằng đất để bảo vệ một vị trí: Xiết hàng ngũ, xông lên như lũy thép (Tố-hữu). 2. Hàng rào bằng cây mọc sát nhau: Trong làng, sau cái lũy tre xanh (Tú-mỡ). |
| Trương nhìn ra xa , ở tận chân trời , chen giữa hai lũy tre làng rộ ra một mẩu đê cao với một chòm cây đứng trơ vơ , cô đơn. |
Trương nhìn thẳng vào hai mắt Nhan ; chàng lắng tai nghe tiêng nhái kêu ran ở ngoài lũy tre và nhớ đêm hôm về ấp với Thu nửa đêm sực thức dậy nhìn bàn tay Thu qua khe vách. |
Trời một không khí trong trẻo , cây mới nẩy chồi lá xanh non , lúa con gái giải hai phía bên đường xa tắp tới tận chân đồi và những lũy tre. |
| Có phải đâu chỉ một mình cô ; trong những lũy tre xanh kia , bao nhiêu người cũng như cô , cũng phải chịu khó và nhọc nhằn , để kiếm tiền nuôi chồng , nuôi con , nuôi các em. |
| Mình không thấy cảnh gia đình quan nội hữu hay sao ! Không chần chờ được nữa đâu ! Phải đi ngay ! *** Họ đi men theo con đường tối tăm , lầy lội , khó nhọc nhưng kín đáo giấu mình dưới những lũy tre. |
| Từ bụi tre trước nhà ông giáo nhìn về hướng bắc , có thể thấy được hai ngọn gạo cao ngất vượt lên trên những lũy tre um tùm trong làng. |
* Từ tham khảo:
- này kia nọ
- này này
- nảy sanh
- nam băng-dương
- nam-bộ
- nam-cực-châu