| bò mộng | dt. động Bò thiến, mập, to con: Tướng như bò mộng. |
| bò mộng | dt Bò đực to lớn, khoẻ mạnh: Mua con bò mộng về để lấy giống. |
| bò mộng | d. Nh. Bò dái. |
| bò mộng | Bò thiến để cho béo. |
| Lâu lâu có một luồng gió từ xa chạy tới , cuốn từng vầng cát lớn bay mù mịt , phủ mất bóng những đàn bò uể oải đứng gặm cỏ khô dưới những tầng cây thốt nốt , khiến cho tôi có cảm giác những con bò mộng to tướng ấy đã bị cuốn theo vầng cát , bay lên biến mất giữa trời. |
| Quay lại ! Trở về với đàn bò mộng mà hợp tác xã vẫn giao cho anh giữ. |
| Theo Sồng A Tong , sở dĩ đỉnh núi cao ngất ngưởng mây xanh kia được đồng bào Mông gọi là núi U Bò bởi trông từ xa , nó nhô lên như cái u trên vai của con bbò mộng. |
* Từ tham khảo:
- tàu hủ
- tàu hủ ki
- tàu hương
- tàu kê
- tàu khậu
- tàu khu trục