| chay sạch | dt. Phép kiêng cữ cho trong sạch khi ăn chay như: Tắm rửa, chung phòng với vợ hoặc chồng.. |
| Tử Văn rất là tức giận , một hôm tắm gội chay sạch , khấn trời rồi châm lửa đốt đền. |
| Song những người một lòng chay sạch thành kính , thì trong lúc bập bùng , tựa như có thấy. |
Đoạn rồi nàng tắm gội chay sạch , ra bến Hoàng Giang (4) ngửa mặt lên trời mà than rằng : Kẻ bạc mệnh này duyên phận hẩm hiu , chồng con rẫy bỏ , điều đâu bay buộc , tiếng chịu nhuốc nhơ , thần sông có linh xin ngài chứng giám. |
* Từ tham khảo:
- tự-tập
- tự-tỉnh
- tự-tồn
- tự-thủ
- tự-thụ
- tự-thuỷ