| chà bàn chải | đt. Dùng bàn-chải mà chà: Giặt đồ chà bàn chải mau rách. |
| Mẹ bạn nói : Con mình hư quá ! Ba bạn nói : Thôi , để cho con nó học ! Vì vậy bữa nay thấy bạn đột nhiên quyết định tự ngâm quần áo vô thau , tự pha bột giặt , tự chà bàn chải , mẹ bạn bỗng thấy đầu mình ong ong u u. |
* Từ tham khảo:
- bìu díu
- bìu ríu
- bĩu
- bíu
- bíu ríu
- bíu víu