| bíu | đt. Bám, víu, nắm chặt: Rễ bíu, bíu chặt, bíu cổ, mẹ con bíu nhau // (B) Đeo theo không rời: Nó bíu riết thằng nọ. |
| bíu | - đg. Bám vào bằng cách nắm chặt lấy. Bíu cành cây để khỏi ngã. |
| bíu | đgt. Nắm chặt để bám chắc vào cho khỏi rơi ngã: bíu lấy cành cây. 2. Bám vào, dựa vào để cậy nhờ:Ở đây chỉ mình anh là người thân, nên tôi chỉ biết bíu vào anh mà thôi. |
| bíu | đgt Nắm chặt lấy: Cả xóm ai cũng bíu lấy bà cụ (Ng-hồng). |
| bíu | dt. Nắm lấy: Bíu lấy nhau không thì té. |
| bíu | đg. Nắm lấy và giữ chắc: Sóng to thì bíu lấy mui thuyền cho khỏi ngã. |
| bíu | Nắm lấy: Bíu vào cành cây, người nọ bíu lấy người kia. |
| Thằng Lãng không chịu rời tay ông giáo , bíu lấy vạt tơi lá của cha tò mò nhìn ánh đuốc bập bùng khi mờ khi tỏ cũng quên cả sợ. |
| Anh chới với muốn tìm một chỗ bíu , nhưng dường như bất cứ thứ gì anh vừa đưa tay ôm được cũng đều tan thành một hơi khói. |
Cũng cả đêm Châu phải bíu vào thành giường kêu giời , kêu đất vì những cơn đau. |
| Nó nhoai người ra , Toàn chìa một tay cho nó bíu , anh nhắc thằng bé ra khỏi chiếc ghế mây. |
Một làn hơi cộn lên nóng bừng ở mặt , bàn tay cầm đĩa rau như không chắc nữa , anh phải quay người lại đặt nó vào chạn rồi đứng gục đầu vào đấy , hai tay bíu vào nóc chạn. |
Một gã kéo xe nhưng tóc mai cũng xén nhọn và để dài như thằng ngồi xe , mặc áo trắng là cổ bẻ và ngoài khoác áo tây vàng toan giằng lấy khăn vuông Bính , song hai gã khác ngồi trên xe ngăn lại không cho , rồi gã vận quần áo lót kẻ sòng sọc mượn cớ nhảy xuống bíu lấy vai Bính. |
* Từ tham khảo:
- bíu ríu
- bíu víu
- bịu rịu
- bịu xịu
- blốc
- blốc