| blốc | (bloc) dt. Lốc lịch: phát hành đã tiêu thụ hàng triệu blốc. |
| blốc | (bloc) dt. Khối, khối sắt, khối máy: lau chùi blốc máy. |
| blốc | dt (y) (Pháp: bloc) Sự tắc, nghẽn đường dẫn trong tim: Bệnh nhân bị blốc phải đưa ngay vào bệnh viện. |
| blốc | (Pháp: bloc) Khối các tờ lịch in ngày, tháng trong một năm, để mỗi ngày xé một tờ: Dán blốc vào tấm lịch có in cảnh Hạ-long. |
| Bộ tem gồm 4 mẫu và 1 bblốcvới các mẫu tem thể hiện sống động các loài sinh vật biển đặc hữu của khu vực quần đảo Trường Sa. |
* Từ tham khảo:
- blu
- blu-dông
- bo
- bo
- bo
- bo bíu