| lưu hoạt | tt. Trôi chảy mau lẹ. |
| lưu hoạt | tt. Trôi chảy, hoạt-bát: Lời nói lưu-hoạt. |
| Thẫn thờ , nàng trạnh nghĩ đến Dũng ở nơi xa xôi , tưởng ra Dũng đương đi trên một con đường dài đầy cát bụi , để mặc gió thổi tóc phất phơ và mỉm cười như vui vẻ đón chào những cảnh non sông rộng rãi , những ngày đầy đủ của một cuộc đời phiêu lưu hoạt động. |
* Từ tham khảo:
- chuối sau cau trước
- chuối sợi
- chuối sứ
- chuối tây
- chuối thanh tiêu
- chuối tiêu