| lưu giữ | đgt Giữ lại ở nơi nào: Các tài liệu đó vẫn được lưu giữ trong kho. |
| Ngay trong trang đầu tiên của cuốn sách này , (hiện gia đình còn lưu giữ được) , có bút tích của Thạc viết : "Bạn Phạm Như Anh , có nhớ ngày 30 4 1971?". |
| Là thủ đô , nơi lưu giữ những giá trị truyền thống , Delhi vẫn có những nét cứng nhắc , khó gần , không có sự cởi mở , cuồng nhiệt mà tôi thích ở Mumbai. |
| Trần Hữu Lượng lưu giữ Vũ Xương , sai người sang ta xin quân (cứu viện). |
| Đó không chỉ là việc mỗi người cùng lưu giữ ký ức , những nét đẹp di sản Hà thành , mà là cách để tri ân những góc phố phường , tấm lòng của con người trong bao ân nghĩa đã làm thành cả chiều dài lịch sử. |
| Họ đón lấy từng khoảnh khắc phố , từng vệt nắng non , từng trận mưa , hay là vài cánh chim câu bên thềm phố thanh bình... Người ở thời nào cũng biết cách tạo ra những vẻ đẹp và lưu giữ. |
| Bao gốc cội xù xì nâu xám đã là điểm tựa và sự đối ngược cho tuổi thanh xuân đứng làm dáng chụp hình lưu giữ thời xuân sắc. |
* Từ tham khảo:
- hoa đai vàng
- hoa đai vàng
- hoa đại
- hoa Đàm Đuốc Tuệ
- hoa đào tháng ba
- hoa đăng