| lưu diễn | đgt (H. lưu: chuyển động; diễn: trình bày) Nói một ban văn nghệ đi trình diễn ở nơi này, nơi khác: Ban kịch ấy đã lưu diễn hơn một tháng ở Nam-bộ. |
| Chị Diệu về quê khi đoàn cải lương Mưa Bình Minh đang giữa mùa lưu diễn. |
| Chỉ về khi trên đường đi lưu diễn , tiện đường ghé lại , nhiều khi con Phèn còn chạy te te ra sủa. |
| Mưa vô mùa , nghĩa là hết một đợt dài lưu diễn , tôi về quê. |
| Ca sĩ Khánh Phương , dù gần đến giờ ra sân bay llưu diễnở Quy Nhơn nhưng anh vẫn say sưa hòa giọng cùng Cáp Anh Tài thật máu lửa. |
| Bởi trên thực tế , Mỹ Tâm chuẩn bị đi llưu diễnở Mỹ nên không thể có chuyện làm đám cưới. |
| VIDEO : Taylor Swift và Ed Sheeran biểu diễn tại đêm nhạc Jingle Bell Taylor Swift cùng người bạn thân hát quảng bá album "Reputation" của cô , trước thềm chuyến llưu diễnthế giới "Reputation" vừa mở bán vé. |
* Từ tham khảo:
- phùng
- phùng
- phùng má trợn mắt
- phùng mang trợn mắt
- phủng
- phúng