| cười lạt | (nhạt) đt. Cười ra tiếng hay không, mặt không vui, tỏ ý không thiết tới câu chuyện. |
| cười lạt | bt. Không đáng cười cũng cố cười. |
| Và nàng cười lạt. |
| cười lạt lẽo , nói ậm ờ , nghe lơ đãng hay gật gù không đúng lúc. |
Cô cười lạt đai lại : Em giục ! Sao bảo thấy cô ta đẹp anh cứ cuống cả lên. |
| ”Được anh đuổi , tôi sẽ đi để cho hả cái thói ích kỷ ti tiện của anh trí thức tỉnh lẻ“ Sài vừa nhồi thuốc vào điếu vừa cười lạt : “Em đã quá khen. |
Sài đã rất mệt vì nhiều người ”góp ý“ quá đến bây giờ lại nghe đến câu ”lần thứ hai“ anh cười lạt cay cú : Đến lần thứ mười cũng không sao. |
| Gẫm ra cái phim chiếu đêm qua cũng không đến nỗi vô ích đâu thiếu tá ! Tên Sằng nhếch mép cười : Cái phim của anh thì ăn thua mẹ gì mà nhắc ! Thưa thiếu tá , cái phim đó và những tiếng nổ dữ dội đêm nay khắn với nhau lắm chớ ! Tên Sằng cười lạt : Anh còn "nai" lắm. |
* Từ tham khảo:
- đậm đen
- đậm mùi
- đần-ngu
- ĐÂNG
- đập bể
- đập bể đầu