| cười xã giao | đt. Cười theo phép lịch-sự sau lời giới-thiệu chớ không phải vui mà cười. |
Nghị Hách cũng cười nhạt đứng lên cầm cái mũ quả dưa , mặt bẽn lẽn... Bẩm quan lớn , ngài muốn trị tôi thẳng tay đó hay saỏ Ông huyện cười , cái cười xã giao , mà rằng : Trị ngài à? Tại sao thế nhỉ? Tôi tưởng tôi với ngài , chúng ta không có điều gì thù hằn thì phải. |
| Tôi thích những mối quan hệ khi dừng lại , là tuyệt giao mọi thứ , có khi nào một ngày gặp lại cũng chỉ bước qua nhau và mỉm ccười xã giaomà thôi. |
* Từ tham khảo:
- giương
- giường
- giựt
- hệch-hệch
- hi-hỉ
- ha