| lương lại | dt. Quan-lại tốt, hiểu-biết nhiệm-vụ mình. |
lương lại thét : Im ! các anh không biết xấu hổ ! Học trò năm thứ hai mà nghịch ngợm , mà thiếu kỷ luật như lũ trẻ con lớp đồng ấu. |
Nghĩ đến ban năm thứ hai với hai giờ tiếng Annam , lương lại buồn. |
| Nghĩ đến Hồng , lương lại tò mò ngắm nghía cái hình trong gương. |
| Nàng nghe theo để khỏi phải trái ý Lương , chứ nàng không cần hiểu rõ tại sao lương lại khuyên nàng đi xe hoả. |
lương lại phúc thư an ủi Hồng khuyên Hồng nên cố nhấn nại. |
| Tiêu chuẩn sống và giá cả ở đây cao tương đương châu u , trong khi lương lại thấp hơn nhiều. |
* Từ tham khảo:
- chẳng vò mà rối chẳng dần mà đau
- chặng
- chắp
- chắp
- chắp cánh
- chắp cánh cao bay