| lương hưu | dt Lương tháng của người hưu trí: Sống bằng đồng lương hưu. |
| Thêm vào số llương hưutrí , cậu sống dễ dàng , thừa ăn mặc. |
| Tôi hỏi vì sao không tiếp tục gửi tiết kiệm , có tiền lãi hàng tháng thêm vào lương hưu , anh bảo "lãi suất ngân hàng thấp quá không ăn thua". |
Tiền lương hưu của tía chỉ đủ thuốc thang theo kỳ , chứ chi tiêu trong nhà cũng là một tay Bế Hai lo toan. |
Dù tôi đã gửi một tháng lương hưu để chung tay với gia đình anh chị , nhưng thấm vào đâu khi dịch còn kéo dài. |
| Rồi quy định về cấp GCNQSĐd nhiều lần thay đổi , khiến những hộ cùng nộp hồ sơ cùng 1 thời điểm lại phải nộp tiền sử dụng đất cao hơn nhiều lần là không phù hợp Chúng tôi llương hưugiờ được 2 5 triệu đồng/tháng , tiền sử dụng đất quá nhiều , lấy tiền đâu ra mà nộp. |
| Các ông đã tiết kiệm tiền llương hưu, tiền bán chim bồ câu dùng mua các loại sách về pháp luật để tìm hiểu , nghiên cứu. |
* Từ tham khảo:
- hỗn hống
- hỗn hợp
- hỗn hợp khuyến mại
- hỗn hợp nổ
- hỗn
- hỗn láo