| cơn suy | dt. Lúc hết thời, suy-sụp, nghèo, nhiều thất-bại. |
Choàng tỉnh cơn suy nghĩ , ông đã vội bắt lấy việc mua mực khuyên em không nên lấy mực Kiêu Kỵ : Ði thi không ai dùng mực Kiêu Kỵ. |
| Yếu tố bất định này buộc nhà đầu tư ôm đất để dành cần phải chịu đựng và vượt qua được những ccơn suythoái thì mới có thể hái quả ngọt , ông Nghĩa phân tích. |
| Nhiều nhà kinh tế cho rằng ít nhất phải đến giữa thập kỷ này thì tình hình thị trường việc làm ở Mỹ mới trở lại bình thường , tức là tỷ lệ thất nghiệp sẽ dao động ở mức từ 5 ,5 6% , đồng thời Mỹ cũng sẽ mất nhiều năm để có thể phục hồi 8 ,4 triệu việc làm bị mất do tác động của ccơn suythoái vừa qua. |
| Năm nay , ở vào thời điểm kinh tế thế giới vừa rơi vào ccơn suythoái , HCA sẽ chứng minh được ngành CNpPM VN có những cơ hội để cất cánh. |
| Các bác sĩ cho biết , nguyên nhân dẫn đến cái chết của cô gái có thể là do ccơn suytim sau quá trình can thiệp nhổ chiếc răng khôn của cô gái trẻ này. |
| Loại chất này cũng giúp giảm tình trạng tim phình to do hậu quả của một ccơn suytim. |
* Từ tham khảo:
- anh em hạt máu sẻ đôi
- anh em khinh trước, làng nước khinh sau
- anh em như chông như mác
- anh em như thể chân tay
- anh em thúc bá
- anh giai