| luôn luôn | trt. Hoài-hoài, thường-thường, liền-liền, mãi-mãi, không thôi, không nghỉ: Luôn-luôn như thế; Luôn-luôn hắn có mặt tại đó. |
| luôn luôn | - ph. 1. Thường thường: Luôn luôn nghĩ đến Đảng. 2. Nh. Luôn, ngh. 1. Có ý nhấn mạnh: Làm việc luôn luôn không nghỉ. |
| luôn luôn | pht. Rất thường xuyên, bao giờ cũng thế: luôn luôn học tập tốt o Tình hình thay đổi luôn luôn. |
| luôn luôn | trgt 1. Không ngừng: Luôn luôn nghĩ đến nhiệm vụ của mình. 2. Lúc nào cũng: Lí luận và thực hành luôn luôn đi đôi với nhau (HCM). |
| luôn luôn | trt. Nht. Luôn ng.1. |
| luôn luôn | .- ph. 1. Thường thường: Luôn luôn nghĩ đến Đảng. 2. Nh. Luôn, ngh. 1. Có ý nhấn mạnh: Làm việc luôn luôn không nghỉ. |
| Rổ rau chưa ráo nước , hãy còn luôn luôn rỏ xuống gần chân bà , và làm thành một vệt ướt trên bờ hè. |
| Mợ tự bảo : " Đến khi mà đã thay bực đổi ngôi , thì phỏng còn ra trò trống gì ! " Nhưng mợ lại nghĩ rằng mình đã bảy , tám con , chẳng còn xuân gì , không cần phải lluôn luôncó chồng ấp ủ. |
| Mấy tháng nay , nàng đã trải bao nhiêu cái đau khổ ? Chính những nỗi đau khổ ấy đã khiến nàng lluôn luônnghĩ ngợi , tìm tòi như để hiểu rõ ràng cái khổ của mình hơn , và để tự mình thương lấy mình , giữa những người gần như xa lạ ở nhà chồng. |
Từ ngày chàng rể có vợ hai ; bà chỉ lo rồi con bà mất hết quyền thế trong nhà , nên bà lluôn luônkhuyên con phải tìm cách giữ lấy thế lực mình trong gia đình : Những hạng ấy mà dung túng thì nó đè đầu mình bao giờ không biết. |
| Cái ý nghĩ đó đã nhiều lần vụt qua trí óc nàng và nay như ăn sâu thành hình ở đó , không sao nàng quên được và luôn luôn làm nàng bứt rứt đau khổ tựa như con sâu đục tổ trong một trái quả , và cứ ngày ngày nằm trong đó khoét quả để nuôi thân. |
Trương nhận thấy một việc xấu hổ có thể quên rất dễ dàng nếu chưa ai biết , vì nếu chưa ai biết , chàng có thể vẫn cử chỉ như một người lương thiện , không phải luôn luôn bận tâm đến nó như bâ giờ. |
* Từ tham khảo:
- luôn tiện
- luôn vần
- luồn
- luồn cúi
- luồn lách
- luồn lỏi