| luộm thuộm | bt. Lôi-thôi, cẩu-thả, không gọn, không vén-khéo: Làm-ăn luộm-thuộm, quần áo luộm-thuộm, lời-lẽ luộm-thuộm. |
| luộm thuộm | - Cẩu thả và thiếu thứ tự: Làm việc luộm thuộm. |
| luộm thuộm | tt. Lộn xộn, lung tung cả lên, thiếu gọn gàng, ngăn nắp: Nhà cửa luộm thuộm o làm ăn luộm thuộm. |
| luộm thuộm | tt, trgt Cẩu thả; Không ngăn nắp; Không có kế hoạch: Không nên luộm thuộm không có kế hoạch (HCM). |
| luộm thuộm | bt. Cẩu-thả, dối: Tổ-chức luộm thuộm. |
| luộm thuộm | .- Cẩu thả và thiếu thứ tự: Làm việc luộm thuộm. |
| luộm thuộm | Dối-trá, cẩu-thả: Làm ăn luộm-thuộm. |
| Nàng sắp về nhà chồng , khi về nhà chồng nàng sẽ làm những gì ? Cố nhiên là nàng không thể hay không đứng chủ trương một cửa hàng con con luộm thuộm như cái cửa hàng của chị. |
| Trái lại , cách bài trí luộm thuộm , cách chạm trổ những hình hoa văn thô kệch ở đầu tường và trước bàn thờ tổ tiên , càng khiến kẻ sành sỏi dễ thấy óc thẩm mỹ lệch lạc và vụng về của chủ nhân. |
| Còn chú cháu của Sài lại là hiện thân của sự toạ tệch , luộm thuộm nhiều lúc Châu bắt ”quả tang“ một trong những việc làm mang dấu vết ấy khiến anh không thể cãi lại. |
| Nhà nào ít nhất cũng năm đứa trẻ dưới 10 tuổi ! Ồn ào và luộm thuộm , chứng tỏ mức độ giác ngộ của dân chưa cao lắm. |
| Còn chú cháu của Sài lại là hiện thân của sự toạ tệch , luộm thuộm nhiều lúc Châu bắt "quả tang" một trong những việc làm mang dấu vết ấy khiến anh không thể cãi lại. |
| Xin không cắt nghĩa nguyên nhân (nông thôn đang trống toang) , chỉ nói rằng nó làm thành phố luộm thuộm , tự phát , nhem nhếch hơn. |
* Từ tham khảo:
- luôn luôn
- luôn thể
- luôn tiện
- luôn vần
- luồn
- luồn cúi