| cổ tự | dt. Chữ xưa. // dt. Chữ quốc-ngữ nhái theo điệu chữ Hán xưa. |
| cổ tự | dt (H. cổ: xưa; tự: chữ) Chữ cổ: Người ta đã đọc được những cổ tự ở Ai-cập. |
| cổ tự | dt. Chữ xưa, chữ viết trong thời xưa. |
| Bộ ngực to lớn bị đạn bắn thủng năm sáu lỗ , máu đọng đen sì trên những vết thương càng làm nổi bật lên bảy chữ : " Ninh thọ tử , bất ninh thọ nhục " bằng quốc ngữ xâm một cách nắn nót theo lối cổ tự , giữa hình một quả tim có con rồng cuộn khúc bao quanh. |
| Đoạn hắn làm giấy kê khai tất cả của cải đem biếu Mai thị nói là để chuộc lỗi xưa , rồi đâm cổ tự tử. |
| Khi giặc Thanh bị quân Quang Trung vây ép ở đồn Khương Thượng , viên tướng Sầm Nghi Đống phải tự thắt cổ tự tử thì Hoa kiều lập đền thờ viên tướng xâm lược này. |
Nói rồi nàng toan lấy chiếc khăn là thắt cổ tự tử. |
| Hỗn láo chưa ! Thằng Quản nhọn kia sức mấy mà dám nói tới điều thất thố? Hắn định đâm cổ tự sát trước mặt ta chăng. |
Bèn thắt cổ tự tử ở vườn sau chùa. |
* Từ tham khảo:
- phúc tự kỉ cầu
- phúc tướng
- phục
- phục
- phục
- phục