| lược cài | dt. Lược hình bán-nguyệt hay lưỡi-liềm để cài giắt trên tóc. |
Cảnh sơn trang , cây cao bóng mát Quế nhang đưa ngào ngạt nỗi thơm cay Mỗi vẻ mỗi hay Kìa ông trăng tán , kìa mây phủ màn Khách qua đàng đưa tay dan díu Cống xang hồ cống líu xừ xang Có yêu tôi mới thỉnh người lược cài , trâm dắt tựa người tiên cung Nhởn nhơ khóm trúc non bồng Miệng cười huê nở trong lòng vui thay Ông trăng u ám về mây Nàng Ba say đắm về thầy Huyền Quang Chúng tôi tươi tốt về người. |
* Từ tham khảo:
- thơi
- thơi rơi
- thời
- thời
- thời
- thời