| còn trinh | tt. Còn nguyên-vẹn, chưa lấy ai: Cô ấy còn trinh. |
| Việc gì mà ông phải thở ngắn thở dài ? Ông làm như tôi ngăn đón nó không cho nó lấy chồng ! Rồi bà quay đi nói một mình : " Có đem mà gả cho voi ! cho voi nó giầy !... Tưởng hãy còn trinh tiết lắm đấy ! hãy còn sạch sẽ lắm đấy ? " Ông phán đã nghĩ kỹ về phương pháp đối phó với vợ. |
| Bên trong con người ấy là một vùng đất còn trinh nguyên cho hoa thơm cỏ lạ tha hồ nảy mọc. |
| Điều đáng nói là , khi đặt vấn đề kết hôn với Lâm tiểu thư , Bokassa không có yêu cầu nào khác ngoài phải là gái ccòn trinh. |
| Có những cô gái trở nên trầm uất sau khi trao cái ngàn vàng cho bạn trai rồi bị quất ngựa truy phong ; có những anh chàng trở nên hằn học khi đêm tân hôn phát hiện vợ không ccòn trinh. |
| Có với nhau được một mụn con năm nay đã 8 tuổi , thế nhưng chị Hà (35 tuổi , Hà Nội) vẫn ccòn trinh. |
| Ám ảnh lần đầu sợ đau Ảnh nguồn internet Với những cô gái ccòn trinhtrắng , ám ảnh sự đau đớn của lần đầu quan hệ mà các nàng đọc được hoặc nghe được khiến nàng sợ hãi. |
* Từ tham khảo:
- chọc trời quấy nước
- chọc tức
- choe chóe
- chóe
- chóe
- chóe