Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
con ngòi
tt. Chưa chín, cái ruột ở giữa còn sống:
Cơm còn ngòi, trứng còn ngòi.
// tt. Cái ngòi cháy chưa hết hoặc chưa rút ra:
Pháo còn ngòi, lựu-đạn còn ngòi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chị em cô cậu
-
chị em ruột
-
chị Hai
-
chị Hằng
-
chị họ
-
chị kia
* Tham khảo ngữ cảnh
Độc bạ Trần Công Niếu cưỡi ngựa tuần tra , giặc đuổi theo , đến địa hạt Cát Giang , bị ngăn cách
con ngòi
rộng đến một trượng.
Trường và Bệnh viện thực hành của trường đặt ở làng Ải bên c
con ngòi
Quẵng , thuộc huyện Chiêm Hóa , tỉnh Tuyên Quang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
con ngòi
* Từ tham khảo:
- chị em cô cậu
- chị em ruột
- chị Hai
- chị Hằng
- chị họ
- chị kia