| con sông | dt. X. Sông. |
| con sông | dt Sông nói chung: Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở lở mãi, bên bồi bồi thêm (cd). |
| Những thôn xóm rải rác dưới chân đồi hay bên bờ con sông trắng cong queo như bị đè nén dưới vẻ to tát của trời đất rộng rãi. |
| Từ Lâm là một cái làng nhỏ ở chân đồi , vẻ đặc sắc nhất là tỉnh , có con sông con , sắc nước trong xanh chảy từ từ trong lòng cát trắng. |
Tổng bên kia , cách làng Liệt một con sông , có một ông chánh tổng tuổi còn trẻ , người rất hào hoa , dân làng Nghi Hồng vẫn thường sang vay mượn. |
| Một làng yên tĩnh ở vùng Thanh Sơn , đất ít núi nhiều , có con sông trong và mát xuôi dòng chẩy ra trường giang. |
Người đàn bà không để ý đến Sinh , vẻ mặt thản nhiên như không biết mình vui hay khổ , không biết mình là xinh đẹp , như không bao giờ nghĩ đến rằng người đẹp như mình có xứng đáng với cái cảnh đời ấy không... vô tình khẽ cất tiếng hát ru con : ... Nước chảy đôi dòng... ... con sông Thương... nước chảy đôi dòng.... |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
* Từ tham khảo:
- đàn ông như con dao pha
- đàn ông như giỏ, đàn bà như hom
- đàn ông quên nhà, đàn bà quên bếp
- đàn ông vượt bể có chúng có bạn, đàn bà vượt cạn chỉ có một mình
- đàn ống
- đàn sáo