| con hư | dt. Đứa con không vâng lời cha mẹ, bỏ học, phá của, đi hoang, v.v... (trai); mất nết, lăng-loàn (gái): Con cưng là con hư. |
Cá chẳng ăn muối cá ươn Con cãi cha mẹ trăm đường con hư. |
BK Cá không ăn muối cá ươn Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư. |
Cá chẳng ăn muối cá ươn Con cãi cha mẹ trăm đường con hư. |
Cá chẳng ăn muối cá ươn Không nghe cha mẹ trăm đường con hư Cá đáy nước , nhạn lưng trời Nhạn bay còn bắn đặng Cá lặn còn dễ câu Người đứng một bên , ai nào thấu nỗi lòng E sau lòng lại đổi lòng Người đời tham bưởi bỏ bòng nhiều thay. |
| Mẹ tôi chỉ thương anh Phúc , xem tôi là đứa con hư. |
| Mẹ mang nỗi đau của người mẹ , nỗi đau có đứa con hư hỏng. |
* Từ tham khảo:
- cười ghê-rợn
- cười hả-hả
- cười hả-hê
- cười hề-hà
- cười hề-hề
- cười hồn-nhiên