| cười hề hề | đt. Cười tiếng vừa-vừa, giọng ngắn mà thấp, ý vô thưởng vô phạt. |
| cười hề hề | đgt Như Cười hà hà: Ai trêu anh ta, anh ấy chỉ cười hề hề. |
| Tư Mắm tức thời cười hề hề , nói lảng : Chèo rã cả tay mà bữa nay chẳng bán được mấy. |
Ối ! Nó con nít , biết cái gì mà gì hỏi nó Tư Mắm cười hề hề , nhịp chân rung đùi. |
| Liệu có hy vọng gì gặp lại cô bé xa lạ nhưng xiết bao gần gũi đối với tôi ấy nữa không? ÁO ĐỎ Thằng Nghĩa bảo tôi : Chủ nhật này mày phải đi dự trại hè , đừng có bỏ cuộc như lần trước nữa nhé ! Bọn trường Trưng Vương có nhiều “con” ác chiến lắm ! Tôi cự lại nó : Dạo này mày làm sao thế , Nghĩả Mới tí tuổi đầu mà đã ngấp nghé con nọ con kia ! Không cẩn thận , năm nay thi tốt nghiệp rớt là cái chắc ! Nghicười hề hềề : Mười sáu mười bảy yêu được rồi ! Mà tao đã yêu đâủ Tao chỉ nhận xét cho vui thôi. |
| Mẹ Sáu la : Cái thằng này , có đũa bếp sao không chịu bớỉ Thằng út cười hề hề : Xúc mau hơn. |
Cụ Sáu cười hề hề , rồi vội quay ra nói chuyện với bạn hàng đang mân mê những cái thân ấm đất đủ màu , cái thì dáng giỏ dâu , cái thì múi na , hình quả vả , quả sung , quả hồng. |
| Và Phó Kình đang cười hề hề , cuốn vòng dây thừng vào cánh tay trái và , đã được giật về từ lúc nào , cái mai đã ở gọn trong hai bàn tay y. |
* Từ tham khảo:
- im lặng
- im lặng như tờ
- im lìm
- im lịm
- im mồm
- im như hến