Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đào sinh
đt. Trốn cho khỏi chết; tìm sự sống còn nơi khác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bèocám
-
bèo dạt hoa trôi
-
bèo dạt mây trôi
-
bèo dâu
-
bèo đất
-
bèo hoa dâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Chu Công ở đất D
đào sinh
người con út.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đào-sinh
* Từ tham khảo:
- bèocám
- bèo dạt hoa trôi
- bèo dạt mây trôi
- bèo dâu
- bèo đất
- bèo hoa dâu