| lủn | tt. Ngắn, nhỏ, vụn. |
| Lâu lâu , ông giáo lại hỏi An : Nó không dặn con gì cả à ? An trả lời cụt lủn : Dạ không. |
| Cái chõng tre đặt trên bãi cỏ ngập , lủn xuống lần lần. |
| Nếp nhà tranh lủn củn nấp dưới rặng tre là ngà , lặng lẽ úp lấy khu đất dề thành và kín đáo náu trong một con xóm cuối làng Đông xá , đứng xa ngó lại , có thể lầm với nơi nhốt lợn hay chứa tro , đó là nhà của Nguyễn Văn Dậu. |
| Nhưng đôi cánh của Trũi ngắn thun lủn , không thể bay xa thế. |
Thế bao giờ mẹ về? Tết ! Mẹ buông một tiếng cụt lủn rồi tắt máy. |
| "Không" – Quân trả lời cụt lủn. |
* Từ tham khảo:
- mỹ-tử
- mỹ-tửu
- mỹ-thuật
- mỹ-văn
- mỹ-vị
- mỹ-viện