| cầu mã | dt. áo cừu và ngựa, vật người có chức-phận dùng. // dt. (R) Kẻ sang-giàu, lên xe xuống ngựa: Cầu-mã năm ba dạo cặp-kè, Duyên may giải-cấu khéo đè-ne (HMĐ). |
| + Phòng đăng ký doanh nghiệp nhập thông tin vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia để yêu ccầu mãsố chi nhánh , sau đó cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. |
| Phòng đăng ký doanh nghiệp thuộc Sở kế hoạch và Đầu tư nhập thông tin vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia để yêu cacầu mãố chi nhánh , sau đó cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. |
| Nếu bạn đăng nhập lần thứ hai , ở đâu đó khác thì hệ thống lại không yêu ccầu mãPIN , trừ khi bạn đi đâu đó thật xa so với lần đăng nhập lần gần nhất. |
* Từ tham khảo:
- chim bím
- chim bồ câu
- chim cánh cụt
- chim câu, gà gáy, vịt bầu, cả ba giống ấy có giầu mới nuôi
- chim chích
- chim chích được mấy hột lông, chuồn chuồn được mấy hột thịt