| cận sử | dt. Lịch-sử cận-kim, việc nước xảy ra gần thời-đại nầy. |
| cận sử | dt (H. sử: lịch sử) Sử cận đại: Đi sâu nghiên cứu cận sử thế giới. |
| cận sử | dt. Lịch-sử cận-đại. |
| Định hướng đến năm 2030 , 100% học sinh , sinh viên có thói quen đọc sách , có kĩ năng tiếp ccận sửdụng thông tin tại nơi sinh sống và học tập. |
| Trong khi đó , thời tiết tại sân bay Cam Ranh sáng ngày 13/12 có tầm nhìn dao động từ 2.500m 5.000m và có gió lớn ; Tổ lái chuyến bay HVN1344 lại chưa được phê chuẩn thực hiện phương thức tiếp ccận sửdụng thiết bị chính xác ILS. |
* Từ tham khảo:
- quãng không
- quanh cua
- quanh lộn
- quanh-quẹo
- quành-quành
- QUAO