| cận địa | tt. Gần đất, gần chết: Cận-địa viễn-thiên. |
| cận địa | dt (H. địa: đất) 1. Chỗ đất ở gần nhất (cũ): Những cận địa của dân cư phải giữ gìn sạch sẽ 2. Chỗ trong quĩ đạo của hành tinh gần địa cầu hơn hết: Khi mặt trăng đến cận địa so với Trái đất. |
| cận địa | (thiên). t. Nói điểm trên quĩ đạo của một thiên thể quay quanh Quả đất (Mặt trăng chuyển động thật hay Mặt trời chuyển động biểu kiến) tại đó khoảng cách từ thiên thể đến Quả đất là ngắn nhất. |
| Nhận thấy đây là cơ hội để phá án nên các đồng chí công an nhanh chóng tiếp ccận địađiểm. |
* Từ tham khảo:
- thuần lại
- thuần-linh
- thuần-lợi
- thuần-lượng
- thuần-mỹ
- thuẫn-hình