| cầm quân | đt. Kéo quân đi và chỉ-huy đánh giặc: Cầm quân ra trận; thiếu cán-bộ cầm quân. |
| cầm quân | đgt Điều khiển một đạo quân trong cuộc chiến đấu: Nguyễn Huệ cầm quân xông lên. |
| cầm quân | đt. Chỉ huy quân đội: Cầm quân ra trận. |
| cầm quân | đg. Điều khiển một đạo quân trong cuộc chiến đấu. |
| Sau khi cho người phi báo kinh đô , quan bố đích thân cầm quân tiếp cứu Nguyễn Khắc Tuyên lúc đó đang ở Tam Quan. |
| Đối với Lợi , những người cầm quân xông pha đây đó , gặp bao nhiêu nguy hiểm gian khổ giữa tên đạn , tro bụi , họ có một lối cư xử phức tạp , mâu thuẫn với anh. |
| Ông vua mới cho mời vua của tất cả các vương quốc khác đến kết nghĩa , đem chia lưỡi , chuôi và vỏ gươm thần cho ba nước khác nhau , dặn họ bao giờ có giặc ngoài đến xâm lược thì đem ba thức lắp làm một , rồi cứ một người trong ba nước thống lĩnh cầm quân đi đánh. |
Khi gặp mấy vị quan đầu tỉnh , Dã Tràng liền cho họ biết rằng vua Hiền Đế ở phương Bắc đã sai tướng cầm quân sang đánh úp nước mình. |
| Biền đi rồi , Duy Chu cầm quân còn lại không tiến phát. |
| Khen người làm con biết giữ lễ phiên thần , vậy ban cho cha ngươi theo lối cắt đất phong tước , xếp phẩm trật cho vào hạng được cầm quân , được hưởng mức ' ;tỉnh phú' ;259. |
* Từ tham khảo:
- dượt
- dứt
- dứt áo ra đi
- dứt dây ai nỡ dứt chồi
- dứt dây động rừng
- dứt điểm