| cầm thìa | đt. Cầm muỗng, cầm cái muỗng múc thức ăn. // đt. (R) Cầm vợt đánh banh bàn theo cách người Tàu người Nhựt, giống như cầm muỗng múc canh: Đánh lối cầm thìa. |
| Có người đương cầm thìa canh giơ lên môi chưa kịp ăn đã gục xuống chết. |
| Dũng vừa cầm thìa khuấy đường vừa nói : Biết bao nhiêu người chịu khổ yên lặng mà không ai biết. |
| Dũng mời Loan ăn , rồi yên lặng nhìn Loan cầm thìa đưa lên môi. |
| Thuốc thì người ta nhắm mắt , nhắm mũi uống một hơi chứ đâu có ngồi nhấm nháp từng ngụm , thưởng thức một cách khoái trá như những tay bợm rượu sành sỏi ? Và bàn tay nó cầm thìa khuấy cốc , ngón út cong lên đầy kiểu cách , có phải là bàn tay của người lam lũ đâu. |
| Nhưng cu em bé bỏng cứ dứt dứt núm vú mềm teo , cựa quậy khóc bứt rứt cả đêm không tròn giấc , mẹ xót con , chồng xót vợ , Xuân van mẹ ăn đi rồi từ từ con tập nấu cơm , qua hôm sau mẹ cũng cầm thìa vừa ăn vừa trào nước mắt. |
| Sau đó , bạn dùng dĩa giữ ở phần lưng tôm , tay còn lại ccầm thìatách bỏ phần chân tôm và gạt nhẹ lớp vỏ tôm ra. |
* Từ tham khảo:
- bờ mẫu
- BỜ-RÔM
- BỜ-RÔ-MUYA
- bở-rệt
- bởi đâu
- bởi sao