| bởi đâu | trt. Vì đâu, vì sao: Bởi đâu ra, bởi đâu mới có việc nầy. |
| bởi đâu | gt Do đâu: Bởi đâu có chuyện thế này?. |
| bởi đâu | bt. Vì chỗ nào. |
| bởi đâu | g. Nh. Bởi. |
| Trẫm rất lo sợ , suy nghĩ nguyên nhân tai biến , không biết bởi đâu. |
| Hoặc có người nào có tài kinh luân mà bị khuất ở hạng quan nhỏ , không ai tiến cử , cùng người hào kiệt ở nơi đồng nội hay lẫn trong binh lính , nếu không tự đề đạt thì Trẫm bbởi đâumà biết được. |
| Nhưng chả ai có thể nói Real may mắn nữa , bbởi đâucó ai sống được nhờ may mắn mãi. |
* Từ tham khảo:
- quá chén
- quá chén mất khôn
- quá chén mềm môi
- quá chừng
- quá cố
- quá cối