Biết đâu đã đến thời của những người cầm cày cầm cuốc !.
Chú lẩm nhẩm trong bụng : "mình đoán không sai... Thằng này cầm cày ít nhứt cũng mươi năm... cái cục chai đó..." Mãi sau chú mới mò mẫm khắp người anh ta.
Vua thân tế Thần Nông , tế xong tự cầm cày để làm lễ tự cày.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): cầm cày
* Từ tham khảo:
- tuý luý
- tuý ông
- tuý tâm
- tuỵ
- tuỵ
- tuỵ