| cây rơm | đt. Đống rơm chất giụm đầu xây bàn-thang để dành trâu bò ăn trong mùa nắng. |
| cây rơm | dt Rơm chất xung quanh một cọc lớn cắm xuống đất để dùng dần: Năm nay được mùa nên nhà nào cũng có cây rơm to. |
| cây rơm | d. Đống rơm chất thành hình nón. |
| Ba sào vườn rộng rãi , năm sào ruộng cha mẹ Thản chia cho , ngôi nhà cấp bốn quét vôi khang trang sạch sẽ , thêm con bò buộc kế cây rơm , đôi lợn ủn ỉn trong chuồng. |
| Trốn nợ sản , nợ thuế người ta còn giấu thóc vào cái quan tài phòng khi cha già , mẹ héo hay nhét thóc trong các ccây rơm. |
* Từ tham khảo:
- nữ-tặc
- nữ-tử
- nữ-trinh
- nữ-ưu
- nửa đường
- nửa lừng