| cặp tàu | đt. Chèo thuyền hoặc bơi xuồng theo tàu sắp ghé bến để rước khách hoặc mua bán. // đt. (B) Chầu-rìa, đi theo người để ăn bám, chơi nhờ: Dân cặp tàu. |
| cặp tàu | đt. Cặp theo tàu: (lái) Theo người khác mà nhờ, mà chơi: Anh đi chơi, cho tôi cặp tàu với. |
| Các tàu bị bắt giữ đều có công suất lớn như ccặp tàuQuảng Ngãi 97258 TS và Quảng Ngãi 92015 TS đều có công suất 540 mã lực nhưng lại đánh gần bờ. |
| Lực lượng Thanh tra Thủy sản tỉnh Quảng Bình tuần tra và phát hiện thêm hai ccặp tàucá khác đang khai thác dã cào tại tọa độ 17 độ 13 phút vĩ Bắc , 108 độ 48 phút kinh Đông. |
| Các tàu của hải quân , cảnh sát biển , biên phòng , Quân khu 3 tiếp tục thực hiện nhiệm vụ theo khu vực đã được phân công , tìm kiếm theo phương án đã xác định , bảo đảm không để sót đáy và mặt biển ; đồng thời sử dụng các ccặp tàucủa ngư dân dùng lưới cào thành nhiều tầng để tìm kiếm. |
| Phát biểu tại Triển lãm quốc phòng quốc tế tại Indonesia , ông Yevgeny Matveyev , kỹ sư trưởng của bộ phận thiết kế thuộc công ty Zelenodolsk cho biết : Một ccặp tàutương tự đã được đóng cho Việt Nam trước đó , hiện cặp tàu thứ hai đang được đóng với những khác biệt về chủng loại vũ khí và thiết bị quân sự. |
| cặp tàucủa ông Hiển xuất phát đi biển. |
* Từ tham khảo:
- cước
- cước
- cước chú
- cước đã trả
- cước hãn
- cước khí