| cau mày | đt. Châu mày, nhíu đôi chang mày lại, ra vẻ giận, đắn-đo, tìm hiểu, v.v... |
| cau mày | - đgt. Nhíu lông mày tỏ ra rất bực tức: Chợt y cau mày, rút một cuốn ra lẩm bẩm (Ng-hồng). |
| cau mày | đgt Nhíu lông mày tỏ ra rất bực tức: Chợt y cau mày, rút một cuốn ra lẩm bẩm (Ng-hồng). |
| cau mày | đg. Nhíu lông mày khi tức giận. |
| Trương cau mày ra vẻ khó chịu lắm. |
Chàng thấy Thu bắt đầu mỉm cười hình như có ý bảo : " Thế sao anh lại cau mày khó chịu ". |
| Chàng cũng nhận thấy lúc này mình cau mày là vô lý. |
| Nhìn thấy Thu cau mày thất vọng , chàng lấy làm thích. |
Trương thấy Thu hơi cau mày nhìn chàng khi chàng mỉm cười : chàng vui thích được thấy Thu có vẻ giận dỗi. |
| Ông Hàn có thể giúp anh sang Pháp... " Đọc mấy chữ ấy , Trương ngừng lại suy nghĩ một lúc lâu rồi tắc lưỡi cau mày , vò nát bức thư vứt xuống đất. |
* Từ tham khảo:
- nhà quan
- nhà sử học
- nhà tang
- nhà tầng
- nhà tây
- nhà thầu