| cành non | dt. Tượt, chồi từ thân cây mới đâm ra. |
| Tức thì ngọn lửa hồng lại phùn phụt bốc , và những cành non đầy nhựa lại lách tách nổ liên thanh. |
| Người mảnh rẻ và uyển chuyển như một cành non , khuôn mặt xinh xắn và tươi. |
| Cây lim xanh cổ thụ , thôn Xuân Lung , xã Xuân Lương Lim xanh (tên khoa học Erythrophloeum fordii) là cây gỗ lớn , thân thẳng , tròn , gốc có bạnh nhỏ , vỏ màu nâu , ccành nonmầu xanh lục là thực vật rừng thuộc danh mục loài nguy cấp , quý , hiếm nhóm IIA (thực vật rừng hạn chế khai thác , sử dụng vì mục đích thương mại) theo quy định của Nghị định số 32/2006/NĐ CP ngày 30/3/2006 của Chính phủ về quản lý động vật rừng , thực vật rừng nguy cấp , quý , hiếm. |
| Thân và ccành nonmàu xanh lục hay tím , có nhiều lông tơ. |
* Từ tham khảo:
- ghe chài
- ghe chài lớn
- ghe cộ
- ghe cui
- ghe cửa
- ghe giàn