Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cải chua
dt. Cải xanh hoặc cải trắng con làm dưa chua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tác quái
-
tác sắc
-
tác thành
-
tác tuýp
-
tác uy tác phúc
-
tác yêu tác quái
* Tham khảo ngữ cảnh
Lạ miệng nhất là sợi c
cải chua
giòn giòn giúp kìm lại cái ngấy cho món ăn.
Dưa cải muối chua Nguyên liệu muối dưa c
cải chua
: 1 kg cải xanh 1 lít nước đun sôi (để nguội) 20g đường 60g muối , loại hạt to 3 thìa cà phê nhỏ dấm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cải chua
* Từ tham khảo:
- tác quái
- tác sắc
- tác thành
- tác tuýp
- tác uy tác phúc
- tác yêu tác quái