Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bưởi chưng
dt. Bưởi tốt trái để chưng trên bàn thờ, thường chưa chín, không ngon.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
u uất
-
u-ve
-
u xù
-
ù
-
ù
-
ù
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm nay , do sản lượng bưởi Tân Triều sụt giảm , nên giá b
bưởi chưng
Tết Nguyên đán sẽ tăng trên 10% so với Tết 2017.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bưởi chưng
* Từ tham khảo:
- u uất
- u-ve
- u xù
- ù
- ù
- ù