| buộc chùm | đt. Buộc chung thành chùm: Nem buộc chùm nguyên chục // (Pháp): (B) Ghép thành đồng-loã: Làm chứng gian cũng bị buộc chùm với can-phạm. |
| Có ai mẹ đẻ ra không học mà biết được ! Ông cầm một cuộn gai ước chừng bốn năm mươi sợi , to như cổ tay tôi , toàn là những sợi gai rời nhau , dài hơn thước , thong thả buộc chùm hai đầu lại , một đầu buộc vào chiếc lưỡi câu có ngạnh rất sắc. |
Mày coi tao làm đây , coi mà bắt chước Nó với tay kéo tàu lá dừa quặt xuống , buộc chùm gai vào giữa sống lá. |
Ấy là nhờ mình buộc chùm dây câu vào sống lá , phải không Cò ? Chứ đến cần câu to bằng cật tre đi nữa thì nó nhổ lên và lôi đi tuột , mày nhỉ ! Con này của mày đó , An nhá ? Của mày buộc câu mà. |
* Từ tham khảo:
- chình chịch
- chình ình
- chỉnh
- chỉnh chệ
- chỉnh đảng
- chỉnh đốn