| buồn lòng | tt. Phiền trong bụng: Nghe thế, tôi rất buồn lòng. |
| buồn lòng | tt Rầu rĩ trong lòng: Buồn lòng, chẳng tiện nói ra. |
| Chú nhớ không , cái lần chú cằn nhằn với anh về chuyện lấy thêm một nàng hầu người Bana trên Tây Sơn thượng , làm buồn lòng mẹ con Thọ Hương. |
Nếu cô Thịnh thực sự đã quên Hà Lan , tôi buồn lòng ghê gớm. |
| Tôi… tôi chiêm bao thấy cháu nó hoài , chiêm bao lãng nhách hà , tự nhiên tôi thấy con tôi biết nói , nó biểu má đừng bỏ con , trời ơi , tiếng nó thấy cưng lắm kìa , vía tôi trả lời , mẹ sẽ sống trên sông hoài , hoài hoài với con , vía tôi thấy nó cười…" Dì nói một hơi dài , giọng dì hơi nghẹn lại , "trời ơi , chị có chuyện buồn lòng mà tôi lại kể chuyện buồn lòng nữa , chắc chị phiền tôi lắm. |
| Người đàn ông làm buồn lòng hai người phụ nữ. |
| Muốn ghé vào thăm sợ ba má em buồn lòng...". |
| Phi tinh ý , sợ buồn lòng một trong hai nên phân chia rạch ròi , hai tư sáu mang cặp mạ mua , ba năm bảy mang cặp mệ mua. |
* Từ tham khảo:
- thượng hợp dương
- thượng huyền
- thượng huyết hải
- thượng hương
- thượng khách
- thượng khẩn